Phiếu báo giá nhanh
Rõ chi phí.
Dễ lựa chọn.
Từ kế toán hằng tháng đến thành lập doanh nghiệp. Tìm đúng dịch vụ, xem rõ phạm vi và chủ động ngân sách.
Phạm vi và chi phí được thống nhất trước khi thực hiện.
Kế toán mỗi tháng,
chủ động cả năm.
Một bảng phí cho kế toán thuế trọn gói và kế toán nội bộ. Chọn ngành nghề, số hóa đơn để ước tính ngay.
Xem bảng giá chi tiếtĐỐI CHIẾU MỨC PHÍBảng giá kế toán thuế & kế toán nội bộ
Bảng giá dịch vụ kế toán thuế trọn gói tại Thuận Thiên. Chi phí dịch vụ kế toán trọn gói tại Công ty Thuận Thiên được điều chỉnh dựa trên tổng số lượng hóa đơn chứng từ mà doanh nghiệp phát hành hoặc tiếp nhận hàng tháng/quý.
Bảng giá dịch vụ kế toán nội bộ trọn gói tại Thuận Thiên (cùng bảng phí này). Giá dịch vụ kế toán nội bộ trọn gói phụ thuộc vào tổng số lượng hóa đơn chứng từ hằng tháng/quý mà doanh nghiệp phát hành hay tiếp nhận.
Cột “Thương mại, dịch vụ”: không tính giá thành (tư vấn, khách sạn, sửa chữa, phần mềm…). Cột “Sản xuất, gia công, dịch vụ”: có tính giá thành (nhà hàng, vận tải, du lịch, thi công – lắp đặt…). Cột “Xây dựng”: ngành xây dựng. Đơn vị: VNĐ/tháng.
| Hóa đơn vào + ra / tháng | Thương mại, dịch vụ | Sản xuất, gia công | Xây dựng |
|---|---|---|---|
| Không phát sinh | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| 1 – 9 hóa đơn | 900.000 | 1.200.000 | 1.500.000 |
| 10 – 19 hóa đơn | 1.200.000 | 1.500.000 | 2.500.000 |
| 20 – 29 hóa đơn | 1.500.000 | 1.800.000 | 3.000.000 |
| 30 – 49 hóa đơn | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 |
| 50 – 99 hóa đơn | 2.500.000 | 3.000.000 | 5.500.000 |
| 100 – 149 hóa đơn | 3.500.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| 150 – 200 hóa đơn | 4.500.000 | 6.000.000 | 7.500.000 |
| 201 – 350 hóa đơn | 5.000.000 | 6.500.000 | 8.000.000 |
| Trên 350 hóa đơn | Thỏa thuận | Thỏa thuận | Thỏa thuận |
Bảng giá dịch vụ kế toán, báo cáo thuế cho hộ kinh doanh
Chi phí dịch vụ kế toán thuế cho hộ kinh doanh tại Công ty Thuận Thiên được điều chỉnh dựa trên tổng số lượng hóa đơn chứng từ mà hộ kinh doanh phát hành hoặc tiếp nhận hàng tháng/quý.
| Số lượng hóa đơn vào ra trong tháng | Phí dịch vụ (đ/tháng) |
|---|---|
| Không phát sinh | 300.000đ/tháng |
| Dưới 10 hóa đơn | 700.000đ/tháng |
| Dưới 20 hóa đơn | 1.000.000đ/tháng |
| Dưới 30 hóa đơn | 1.500.000đ/tháng |
| Dưới 50 hóa đơn | 2.000.000đ/tháng |
| Dưới 100 hóa đơn | 2.500.000đ/tháng |
| Dưới 150 hóa đơn | 3.000.000đ/tháng |
| Từ 150 hóa đơn trở lên | Thỏa thuận |
Bảng giá dịch vụ làm sổ sách kế toán
Giá dịch vụ làm sổ sách kế toán của Thuận Thiên được quyết định dựa trên tổng số hóa đơn và chứng từ hàng tháng hoặc quý mà doanh nghiệp phát sinh.
| Số lượng hóa đơn vào ra trong năm | Thương mại dịch vụ (VNĐ/tháng) | Sản xuất xây dựng (VNĐ/tháng) |
|---|---|---|
| Không phát sinh | 1.000.000đ | 1.000.000đ |
| Dưới 50 hóa đơn | 3.000.000đ | 4.000.000đ |
| Dưới 100 hóa đơn | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Dưới 200 hóa đơn | 8.000.000đ | 10.400.000đ |
| Dưới 400 hóa đơn | 12.000.000đ | 15.600.000đ |
| Dưới 800 hóa đơn | 16.000.000đ | 20.800.000đ |
| Từ 800 hóa đơn trở lên | Thỏa thuận | Thỏa thuận |
Bảng giá dịch vụ báo cáo thuế, quyết toán thuế cuối năm trọn gói
Áp dụng cho mọi loại hình kinh doanh như công ty dịch vụ, thương mại, sản xuất, xây dựng, nhà hàng, khách sạn… Thông thường phí dịch vụ sẽ là 70% so với phí dịch vụ theo báo cáo thuế hàng tháng-quý.
| Số lượng hóa đơn vào ra trong năm | Thương mại dịch vụ (VNĐ/tháng) | Sản xuất xây dựng (VNĐ/tháng) |
|---|---|---|
| Không phát sinh | 1.000.000đ | 1.000.000đ |
| Dưới 50 hóa đơn | 3.000.000đ | 4.000.000đ |
| Dưới 100 hóa đơn | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Dưới 200 hóa đơn | 8.000.000đ | 10.400.000đ |
| Dưới 400 hóa đơn | 12.000.000đ | 15.600.000đ |
| Dưới 800 hóa đơn | 16.000.000đ | 20.800.000đ |
| Từ 800 hóa đơn trở lên | Thỏa thuận | Thỏa thuận |
Bảng giá dịch vụ báo cáo tài chính
Giá dịch vụ báo cáo tài chính trọn gói tại Thuận Thiên phụ thuộc vào tổng số lượng hóa đơn chứng từ hằng tháng/quý mà doanh nghiệp phát hành hay tiếp nhận.
| Số lượng hóa đơn vào ra trong năm | Thương mại dịch vụ | Sản xuất xây dựng |
|---|---|---|
| Không phát sinh | 1.000.000đ | 1.000.000đ |
| Dưới 50 hóa đơn | 3.000.000đ | 3.600.000đ |
| Dưới 100 hóa đơn | 5.000.000đ | 6.000.000đ |
| Dưới 200 hóa đơn | 8.000.000đ | 9.600.000đ |
| Dưới 400 hóa đơn | 12.000.000đ | 14.400.000đ |
| Dưới 800 hóa đơn | 16.000.000đ | 19.200.000đ |
| Từ 800 hóa đơn trở lên | Thỏa thuận | Thỏa thuận |
Khởi đầu gọn gàng.
Chọn gói vừa nhu cầu.
Bảng giá thành lập doanh nghiệp tại Thuận Thiên đã bao gồm các khoản lệ phí cần nộp Nhà nước, cũng như các khoản phí cần chi cần thiết cho việc hoàn thiện thủ tục hồ sơ thành lập công ty.
Gói Cơ bản
Thuận Thiên hoàn tất giấy phép, bố cáo và con dấu; bạn tự thực hiện thủ tục thuế ban đầu và ngân hàng theo hướng dẫn.
990.000đ / gói
Quyền lợi trong gói
- Giấy phép kinh doanh.
- Đăng bố cáo tại cổng thông tin
- Dấu tròn doanh nghiệp.
- Dấu tên Đại diện Pháp luật.
- Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn khách tự thực hiện thủ tục khai thuế ban đầu, mở tài khoản ngân hàng, nộp thông báo lên cơ quan thuế chủ quản, đăng ký nộp thuế điện tử theo quy định và thông báo phát hành hóa đơn theo quy định.
Gói Đầy đủ
Gồm đăng ký thuế ban đầu, thông báo hóa đơn, chữ ký số 1 năm và 300 số hóa đơn điện tử.
3.790.000đ / gói
Quyền lợi trong gói
- Giấy phép kinh doanh.
- Đăng bố cáo tại cổng thông tin
- Dấu tròn doanh nghiệp.
- Đăng ký thuế ban đầu tại Cơ quan thuế
- Thông báo hóa đơn sử dụng theo quy định.
- Hỗ trợ mở tài khoản ngân hàng số đẹp.
- Chữ ký số 1 năm
- Hóa đơn điện tử 300 số
- Tặng: Dấu tên Đại diện Pháp luật
- Tặng: Biển hiệu công ty
- Tặng: 3 tháng khai thuế miễn phí (khi khách hàng sử dụng dịch vụ kế toán sau thành lập)
Gói Hoàn thiện
Như gói Đầy đủ, với chữ ký số 3 năm và 500 số hóa đơn điện tử.
4.790.000đ / gói
Quyền lợi trong gói
- Giấy phép kinh doanh.
- Đăng bố cáo tại cổng thông tin
- Dấu tròn doanh nghiệp.
- Đăng ký thuế ban đầu tại Cơ quan thuế
- Thông báo hóa đơn sử dụng theo quy định.
- Hỗ trợ mở tài khoản ngân hàng số đẹp.
- Chữ ký số 3 năm
- Hóa đơn điện tử 500 số
- Tặng: Dấu tên Đại diện Pháp luật
- Tặng: Biển hiệu công ty
- Tặng: 3 tháng khai thuế miễn phí (khi khách hàng sử dụng dịch vụ kế toán sau thành lập)
Bảng giá dịch vụ thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện
Bảng chi phí thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh công ty đã bao gồm các khoản lệ phí cần nộp Nhà nước, cũng như các khoản phí cần chi cần thiết cho việc hoàn thiện thủ tục hồ sơ thành lập.
Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
900.000đ / hồ sơ
Quyền lợi
- Bàn giao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chi nhánh/văn phòng đúng thời hạn.
- Tư vấn và hỗ trợ kế toán chi nhánh/văn phòng miễn phí.
- Hỗ trợ tư vấn miễn phí các quy định khi thành lập chi nhánh, văn phòng: tên, địa chỉ …
- Hỗ trợ tư vấn miễn phí trong quá trình hoạt động của chi nhánh, văn phòng.
- Không phát sinh thêm bất kỳ chi phí nào trong quá trình làm thủ tục.
Bảng giá dịch vụ thay đổi thông tin doanh nghiệp (GPKD)
Thay đổi thông tin doanh nghiệp tại Kế Toán Thuận Thiên sẽ tùy theo từng trường hợp cụ thể mà mức chi phí sẽ còn dao động ở mức giá khác nhau.
| Dịch vụ | Phí dịch vụ trọn gói | Kết quả |
|---|---|---|
| Dịch vụ thay đổi tên công ty (xem chi tiết) | 1.400.000đ | GPKD + con dấu mới |
| Dịch vụ thay đổi địa chỉ công ty cùng thuế cơ sở (xem chi tiết) | 900.000đ | GPKD mới |
| Dịch vụ thay đổi địa chỉ công ty khác thuế cơ sở (xem chi tiết) | 1.900.000đ | GPKD mới |
| Dịch vụ thay đổi người đại diện pháp luật (xem chi tiết) | 900.000đ | GPKD mới |
| Dịch vụ thay đổi, tăng vốn điều lệ (xem chi tiết) | 900.000đ | GPKD mới |
| Dịch vụ thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh (xem chi tiết) | 900.000đ | Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
| Dịch vụ thay đổi thành viên công ty TNHH | 900.000đ | GPKD mới |
| Dịch vụ thay đổi cổ đông công ty cổ phần | 900.000đ | Hồ sơ thay đổi cổ đông (phí 1 cổ đông) |
| Dịch vụ chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (xem chi tiết) | 1.500.000đ | GPKD + con dấu mới |
| Dịch vụ thay đổi các thông tin số điện thoại, email, fax, website… | 700.000đ | GPKD mới |
| Dịch vụ cập nhật CCCD, SĐT trên GPKD, cấp lại GPKD | 700.000đ | GPKD mới |
Các lưu ý khác
| Dịch vụ | Phí dịch vụ | Kết quả |
|---|---|---|
| Thay đổi 2 nội dung trở lên | Phí thêm 300.000đ | GPKD mới |
| Hỗ trợ khai chuyển nhượng vốn thu nhập cá nhân trên thuế | 300.000đ | Tờ khai TNCN chuyển nhượng vốn và thông báo chấp thuận |
Bảng chi phí đăng ký nhãn hiệu, logo, bảo hộ thương hiệu
Dưới đây là bảng chi phí đăng ký bảo hộ thương hiệu, bao gồm lệ phí dịch vụ tại Thuận Thiên và lệ phí nhà nước.
Bảng chi phí, lệ phí đăng ký nhãn hiệu, logo
| Nội dung | Phí dịch vụ | Lệ phí nhà nước |
|---|---|---|
| Phí thẩm định khả năng phân biệt của logo cho 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ (mỗi nhóm có 06 sản phẩm/dịch vụ) | 500.000đ | |
| Phí đăng ký 01 logo/01 nhóm bao gồm 06 sản phẩm hoặc 06 dịch vụ | 1.500.000đ | 1.000.000đ |
| Phí cấp văn bằng bảo hộ | 360.000đ | |
| Tổng phí đăng ký bảo hộ logo độc quyền | 2.860.000đ | |
| Tổng phí tra cứu và phí đăng ký bảo hộ logo độc quyền | 3.360.000đ | |
Bảng giá dịch vụ hoàn thuế GTGT trọn gói
Bảng giá hoàn thuế GTGT trọn gói đã bao gồm phí dịch vụ, hồ sơ và mọi thủ tục, cam kết không phát sinh.
| Mô tả chi phí | Chi phí |
|---|---|
| Phí làm hồ sơ hoàn thuế GTGT | 10.000.000đ/hồ sơ |
| Phí dịch vụ hoàn thuế GTGT | 3,5 – 5% tổng số tiền hoàn thuế |
Những phần việc nhỏ.
Một đầu mối hỗ trợ.
Bảo hiểm xã hội, hóa đơn điện tử và chữ ký số cho hoạt động hằng ngày.
Bảng giá dịch vụ bảo hiểm xã hội nhân sự
Dưới đây là bảng chi phí dịch vụ nhân sự bảo hiểm xã hội tham khảo tại Thuận Thiên, tùy vào từng quy mô công ty, số nhân sự, bảng lương và nhiều yêu cầu khác, mà có thể có các mức giá khác nhau.
| Số lượng lao động | Phí dịch vụ (VNĐ/tháng) |
|---|---|
| Từ 1 – 2 lao động theo dõi bảo hiểm | 300.000đ |
| Từ 3 – 5 lao động theo dõi bảo hiểm | 600.000đ |
| Từ 5 – 10 lao động theo dõi bảo hiểm | 900.000đ |
| Từ 11 – 15 lao động theo dõi bảo hiểm | 1.500.000đ |
| Trên 15 lao động theo dõi bảo hiểm | Thỏa thuận |
Bảng giá HĐĐT của EasyInvoice tại Thuận Thiên
Dưới đây là bảng giá hóa đơn điện tử của EasyInvoice tại Thuận Thiên với nhiều gói khác nhau, phù hợp mọi nhu cầu của khách hàng.
Gói Gold
| Gói cước | Số lượng HĐ | Đơn giá/gói | Phí khởi tạo | Tổng giá (đã bao gồm phí hàng năm) |
|---|---|---|---|---|
| 300 | 300 | 460.000đ | 500.000đ | 960.000đ |
| 500 | 500 | 650.000đ | 500.000đ | 1.150.000đ |
| 1.000 | 1.000 | 1.100.000đ | 500.000đ | 1.600.000đ |
| 3.000 | 3.000 | 2.300.000đ | 500.000đ | 2.800.000đ |
| 5.000 | 5.000 | 3.200.000đ | Miễn phí | 3.200.000đ |
| 10.000 | 10.000 | 5.700.000đ | Miễn phí | 5.700.000đ |
| Trên 10.000 | Giá vô cùng hấp dẫn – liên hệ để được tư vấn | |||
Quyền lợi bao gồm
- Tặng 100 số hóa đơn đầu vào mỗi năm.
- Phát hành hóa đơn miễn phí trên Mobile.
- Miễn phí chữ ký số HSM (ký các hóa đơn, hợp đồng điện tử... trên phần mềm HDĐT EasyInvoice).
- Hỗ trợ chuyển đổi miễn phí dải hóa đơn điện tử chưa sử dụng theo TT32 sang TT78.
- Miễn phí trang tra cứu hóa đơn cho doanh nghiệp.
- Lưu trữ, an toàn, bảo mật dữ liệu hóa đơn điện tử 10 năm trên hệ thống và điện toán đám mây.
- Phí khởi tạo chỉ tính 1 lần duy nhất/1 mã số thuế.
Gói Diamond
| Gói cước | Số lượng HĐ | Đơn giá/gói | Phí khởi tạo | Phí hàng năm | Tổng giá (đã bao gồm phí hàng năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 300 | 300 | 460.000đ | 500.000đ | 600.000đ | 1.560.000đ |
| 500 | 500 | 650.000đ | 500.000đ | 600.000đ | 1.750.000đ |
| 1.000 | 1.000 | 1.100.000đ | 500.000đ | 600.000đ | 2.200.000đ |
| 3.000 | 3.000 | 2.300.000đ | 500.000đ | 600.000đ | 3.400.000đ |
| 5.000 | 5.000 | 3.200.000đ | Miễn phí | 600.000đ | 3.800.000đ |
| 10.000 | 10.000 | 5.700.000đ | Miễn phí | 600.000đ | 6.300.000đ |
| Trên 10.000 | Giá vô cùng hấp dẫn – liên hệ để được tư vấn | ||||
Quyền lợi bao gồm
- Tặng 300 số hóa đơn đầu vào mỗi năm.
- Phát hành hóa đơn miễn phí trên Mobile.
- Miễn phí chữ ký số HSM (ký các hóa đơn, hợp đồng điện tử... trên phần mềm HDĐT EasyInvoice).
- Hỗ trợ chuyển đổi miễn phí dải hóa đơn điện tử chưa sử dụng theo TT32 sang TT78.
- Miễn phí trang tra cứu hóa đơn cho doanh nghiệp.
- Lưu trữ, an toàn, bảo mật dữ liệu hóa đơn điện tử 10 năm trên hệ thống và điện toán đám mây.
- Phí khởi tạo chỉ tính 1 lần duy nhất/1 mã số thuế.
Bảng giá chữ ký số FastCA tại Thuận Thiên
Dưới đây là bảng chi phí chữ ký số đã bao gồm phí token, phí dịch vụ, VAT. Bạn có thể tùy chọn gói hợp lý cho doanh nghiệp của mình.
Bảng giá dành cho tổ chức, doanh nghiệp đăng ký mới
| Dịch vụ | 1 năm | 2 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|
| Giá dịch vụ | 850.000đ | 1.300.000đ | 1.818.182đ |
| Token | 300.000đ | 300.000đ | 0đ |
| Giá trước thuế | 1.150.000đ | 1.600.000đ | 1.818.182đ |
| VAT (10%) | 115.000đ | 160.000đ | 181.818đ |
| Tổng thanh toán | 1.265.000đ | 1.760.000đ | 2.000.000đ |
Bảng giá dành cho tổ chức, doanh nghiệp gia hạn
| Dịch vụ | 1 năm | 2 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|
| Giá dịch vụ | 850.000đ | 1.300.000đ | 1.818.182đ |
| Token | – | – | – |
| Giá trước thuế | 850.000đ | 1.300.000đ | 1.818.182đ |
| VAT (10%) | 85.000đ | 130.000đ | 181.818đ |
| Tổng thanh toán | 935.000đ | 1.430.000đ | 2.000.000đ |
Thời gian cộng dồn khi gia hạn trước hạn
| Thời gian sử dụng còn lại (X) (tháng) | Thời gian cộng dồn (tháng) |
|---|---|
| X ≤ 6 | 6 |
| 6 < X ≤ 12 | 12 |
| 12 < X ≤ 18 | 18 |
| 18 < X ≤ 24 | 24 |
Ưu đãi khi chọn dịch vụ chữ ký số tại Thuận Thiên
- Hưởng mức chiết khấu cao trực tiếp trên giá bán;
- Giao nhận tận nơi miễn phí;
- Hỗ trợ đăng ký tài khoản thuế điện tử ban đầu miễn phí dành cho doanh nghiệp mới thành lập.
Rõ các khoản phí
trước khi bắt đầu.
Chi phí, phạm vi công việc và cách nhận báo giá phù hợp với hồ sơ của bạn.
Phí trong bảng đã bao gồm VAT chưa?+
Ngoài phí hàng tháng còn khoản nào?+
Khi nào cần báo giá theo hồ sơ?+
Cần báo giá theo nhu cầu?
Gọi trực tiếp hoặc để lại thông tin để trao đổi về phạm vi, hồ sơ và chi phí dịch vụ phù hợp.
Xem dịch vụ: Kế toán thuế cho hộ kinh doanhĐể lại thông tin, chúng tôi gọi lại
Chọn dịch vụ cần hỗ trợ để chuẩn bị nội dung trao đổi.
Ước tính kế toán tham khảo: Thương mại, dịch vụ · Không phát sinh · 450.000đ/tháng
Thông tin đã sẵn sàng
Chọn cách liên hệ nhanh nhất bên dưới. Thuận Thiên sẽ phản hồi theo nhu cầu thực tế của bạn.